Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

蓄(たくわ)える

たくわえるtakuwaeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    tích trữ; dự trữ; tiết kiệm

    EN to store; to save up; to stock up on; to lay in stock; to set aside

    彼(かれ)は富(とみ)を蓄(たくわ)えた。

    • Anh ấy đã tích lũy được sự giàu có.

    Từ:彼(かれ)は富(とみ)を蓄(たくわ)える

  2. tích lũy; trau dồi

    EN to accumulate (e.g. knowledge); to build up (e.g. experience); to develop (e.g. one's skills)

    彼(かの)女(じょ)は日(ひ)々(び)の努(ど)力(りょく)で知(ち)識(しき)をたくわえ、専(せん)門(もん)家(か)として認(みと)められるようになった。

    • Nhờ vào sự nỗ lực hàng ngày, cô ấy đã tích lũy được kiến thức và bắt đầu được công nhận là một chuyên gia.
  3. nuôi; để

    EN to grow (a beard, moustache, etc.); to wear

    祖(そ)父(ふ)はひげを蓄(たくわ)えている。

    • Ông tôi để râu.

    Từ:祖(そ)父(ふ)蓄(たくわ)える

    Đã xác minh

Câu ví dụ 44

彼(かれ)は富(とみ)を蓄(たくわ)えた。

  • Anh ấy đã tích lũy được sự giàu có.

Từ:彼(かれ)は富(とみ)を蓄(たくわ)える

彼(かれ)はガスを蓄(たくわ)えている。

  • Anh ấy đang tích trữ gas.

Từ:彼(かれ)はガスを蓄(たくわ)える

Đăng nhập để tiếp tục