Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

破(は)損(そん)

はそんhason

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    sự hư hỏng; sự phá hủy

    EN damage; breakage

Câu ví dụ 13

このデータが破(は)損(そん)すると、復(ふっ)旧(きゅう)する術(じゅつ)がない。

  • Nếu dữ liệu này bị hỏng, sẽ không có cách nào để khôi phục.

Từ:データ破(は)損(そん)すると復(ふっ)旧(きゅう)術(じゅつ)

Ví dụ của biên tập

データが破(は)損(そん)したとなると、バックアップを頼(たよ)りにするしかありません。

  • Nếu dữ liệu bị hỏng, chúng ta không còn cách nào khác ngoài việc phải dựa vào bản sao lưu.

Từ:データ破(は)損(そん)となるとバックアップ頼(たよ)りにするません

Ví dụ của biên tập

車(くるま)の定(てい)期(き)点(てん)検(けん)を忘(わす)れてしまい、交(こう)換(かん)部(ぶ)品(ひん)が破(は)損(そん)して修(しゅう)理(り)代(だい)が高(たか)くて羽(は)目(め)になった。

  • Tôi đã quên bảo dưỡng xe định kỳ, khiến các phụ tùng thay thế bị hỏng và tôi đã rơi vào cảnh khốn đốn vì chi phí sửa chữa quá cao.

博(はく)物(ぶつ)館(かん)では、展(てん)示(じ)物(ぶつ)を破(は)損(そん)しないように、ガラスケースに厳(げん)重(じゅう)に保(ほ)管(かん)されています。

  • Tại bảo tàng, các hiện vật được bảo quản nghiêm ngặt trong tủ kính để không làm hư hỏng chúng.

Đăng nhập để tiếp tục