Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

博(はく)物(ぶつ)館(かん)

はくぶつかんhakubutsukan

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bảo tàng

    EN museum

Câu ví dụ 189

あの博(はく)物(ぶつ)館(かん)はくるに値(あたい)する。

  • Bảo tàng đó rất đáng để ghé thăm.

Từ:あの博(はく)物(ぶつ)館(かん)は来(く)るに値(あたい)する

Đã xác minh

我(われ)々(われ)は博(はく)物(ぶつ)館(かん)へ行(い)った。

  • Chúng tôi đã đi đến bảo tàng.

Từ:我(われ)々(われ)は博(はく)物(ぶつ)館(かん)へ行(い)く

博(はく)物(ぶつ)館(かん)はどこにありますか。

  • Bảo tàng ở đâu ạ?

Từ:博(はく)物(ぶつ)館(かん)はどこにあるか

少(すこ)し歩(ある)くと博(はく)物(ぶつ)館(かん)に着(つ)いた。

  • Đi bộ một lát thì tôi đã đến bảo tàng.

Từ:少(すこ)し歩(ある)くと博(はく)物(ぶつ)館(かん)に着(つ)く

この町(まち)に博(はく)物(ぶつ)館(かん)はありますか。

  • Ở thị trấn này có bảo tàng không ạ?

Từ:この町(まち)にには博(はく)物(ぶつ)館(かん)はがあるか

Đăng nhập để tiếp tục