Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

東(とう)洋(よう)

とうようtouyou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    Phương Đông

    EN the East; the Orient; (East) Asia

    Xem thêm: 西(せい)洋(よう)

    日(に)本(ほん)は東(とう)洋(よう)の国(くに)のひとつです。

    • Nhật Bản là một trong những quốc gia ở phương Đông.

    Từ:日(に)本(ほん)東(とう)洋(よう)国(くに)

    Đã xác minh
  2. Nhật Bản

    EN Japan

    hơi cũ

    Ghi chú: dùng ở Trung Quốc

    海(かい)外(がい)との取(とり)引(ひき)は増(ぞう)加(か)しており、東(とう)洋(よう)コンピューターの名(な)前(まえ)は世(せ)界(かい)に広(ひろ)まりつつあります。

    • Các giao dịch với nước ngoài đang gia tăng, và tên tuổi của Toyo Computer đang dần trở nên nổi tiếng trên toàn thế giới.

Câu ví dụ 15

仏(ぶっ)教(きょう)に関(かん)するその記(き)事(じ)が、私(わたし)の東(とう)洋(よう)の宗(しゅう)教(きょう)への情(じょう)熱(ねつ)を呼(よ)び戻(もど)した。

  • Bài viết về Phật giáo đó đã khơi dậy niềm đam mê của tôi đối với các tôn giáo phương Đông.

仏(ぶっ)教(きょう)に関(かん)するその記(き)事(じ)は私(わたし)に再(ふたた)び東(とう)洋(よう)の宗(しゅう)教(きょう)に関(かん)する興(きょう)味(み)を呼(よ)び起(お)こした。

  • Bài viết về Phật giáo đó đã khơi dậy trong tôi sự quan tâm về các tôn giáo phương Đông một lần nữa.

海(かい)外(がい)との取(とり)引(ひき)は増(ぞう)加(か)しており、東(とう)洋(よう)コンピューターの名(な)前(まえ)は世(せ)界(かい)に広(ひろ)まりつつあります。

  • Các giao dịch với nước ngoài đang gia tăng, và tên tuổi của Toyo Computer đang dần trở nên nổi tiếng trên toàn thế giới.

日(に)本(ほん)は東(とう)洋(よう)の国(くに)のひとつです。

  • Nhật Bản là một trong những quốc gia ở phương Đông.

Từ:日(に)本(ほん)東(とう)洋(よう)国(くに)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục