会(かい)議(ぎ)の直(ちょく)前(ぜん)で資(し)料(りょう)が完(かん)成(せい)した。 Tài liệu đã hoàn thành ngay trước cuộc họp. Từ:会(かい)議(ぎ)直(ちょく)前(ぜん)資(し)料(りょう)完(かん)成(せい)Đã xác minh
出(しゅっ)発(ぱつ)の直(ちょく)前(ぜん)になって、急(きゅう)に体(たい)調(ちょう)を崩(くず)してしまった。 Ngay trước khi khởi hành, tôi bỗng nhiên cảm thấy không khỏe. Từ:出(しゅっ)発(ぱつ)直(ちょく)前(ぜん)急(きゅう)に体(たい)調(ちょう)を崩(くず)すしまったĐã xác minh
車(くるま)の直(ちょく)前(ぜん)を横(よこ)切(ぎ)るのは危(あぶ)ない。 Băng qua ngay trước đầu xe ô tô rất nguy hiểm. Từ:車(くるま)直(ちょく)前(ぜん)横(よこ)切(ぎ)る危(あぶ)ないĐã xác minh
宿(しゅく)題(だい)を時(じ)間(かん)通(どお)りにこなせば、期(き)限(げん)直(ちょく)前(ぜん)に急(せ)かずに済(す)む。 Nếu làm bài tập về nhà đúng hạn, bạn sẽ không phải vội vàng ngay trước thời hạn. Từ:宿(しゅく)題(だい)時(じ)間(かん)通(どお)りこなす期(き)限(げん)直(ちょく)前(ぜん)済(す)むVí dụ của biên tập
スピーチを始(はじ)める直(ちょく)前(ぜん)、緊(きん)張(ちょう)を押(お)し切(き)って深(しん)呼(こ)吸(きゅう)をした。 Ngay trước khi bắt đầu bài phát biểu, tôi đã nén sự lo lắng và hít một hơi thật sâu. Từ:スピーチ始(はじ)める直(ちょく)前(ぜん)緊(きん)張(ちょう)押(お)し切(き)る深(しん)呼(こ)吸(きゅう)Ví dụ của biên tập
このレポート、締(し)め切(き)り直(ちょく)前(ぜん)で修(しゅう)正(せい)が続(つづ)いて、徹(てつ)夜(や)の始(し)末(まつ)だ。 Cái báo cáo này cứ sửa đi sửa lại ngay sát thời hạn, thành ra mình phải thức trắng đêm luôn. Từ:レポート締(し)め切(き)り直(ちょく)前(ぜん)修(しゅう)正(せい)続(つづ)いて徹(てつ)夜(や)始(し)末(まつ)Ví dụ của biên tập
徹(てつ)夜(や)で作(さ)業(ぎょう)したあげく、締(し)め切(き)り直(ちょく)前(ぜん)に重(じゅう)大(だい)なミスに気(き)づいた。 Sau khi thức trắng đêm để làm việc, tôi đã nhận ra một sai lầm nghiêm trọng ngay trước thời hạn chót. Từ:徹(てつ)夜(や)作(さ)業(ぎょう)締(し)め切(き)り直(ちょく)前(ぜん)重(じゅう)大(だい)気(き)づくVí dụ của biên tập
プレゼンの直(ちょく)前(ぜん)で資(し)料(りょう)をなくし、彼(かの)女(じょ)はわたわたと周(しゅう)囲(い)を探(さが)した。 Ngay trước buổi thuyết trình, cô ấy đã làm mất tài liệu và cuống cuồng tìm kiếm xung quanh. Từ:プレゼン直(ちょく)前(ぜん)資(し)料(りょう)なくす彼(かの)女(じょ)ワタワタ周(しゅう)囲(い)探(さが)すVí dụ của biên tập
企(き)画(かく)書(しょ)を提(てい)出(しゅつ)する直(ちょく)前(ぜん)、もう少(すこ)しだけで却(きゃっ)下(か)されるところだった。 Ngay trước khi nộp bản kế hoạch, tôi suýt chút nữa là đã bị bác bỏ. Từ:企(き)画(かく)書(しょ)提(てい)出(しゅつ)直(ちょく)前(ぜん)もう少(すこ)し却(きゃっ)下(か)されるところだったVí dụ của biên tập
新(しん)幹(かん)線(せん)のドアが閉(し)まる直(ちょく)前(ぜん)で、もう少(すこ)しで乗(の)り遅(おく)れるところだった。 Ngay trước khi cửa tàu Shinkansen đóng lại, tôi suýt chút nữa là đã bị lỡ tàu. Từ:新(しん)幹(かん)線(せん)閉(し)まる直(ちょく)前(ぜん)もう少(すこ)しで乗(の)り遅(おく)れるところだったVí dụ của biên tập
せっかく頑(がん)張(ば)ってマラソンを走(はし)ったのに、ゴール直(ちょく)前(ぜん)で転(ころ)んでしまった。 Dù đã cố gắng hết sức để chạy marathon, nhưng mình lại bị ngã ngay trước vạch đích. Từ:せっかくがんばってマラソン走(はし)るゴール直(ちょく)前(ぜん)転(ころ)ぶしまったVí dụ của biên tập
締(し)め切(き)り直(ちょく)前(ぜん)に資(し)料(りょう)が消(き)えてしまい、再(さい)作(さく)成(せい)で徹(てつ)夜(や)になって羽(は)目(め)になった。 Tài liệu bị mất ngay trước thời hạn chót, khiến tôi phải thức trắng đêm để làm lại. Từ:締(し)め切(き)り直(ちょく)前(ぜん)資(し)料(りょう)消(き)えるしまう作(さく)成(せい)徹(てつ)夜(や)羽(は)目(め)になるVí dụ của biên tập
電(でん)車(しゃ)がドアを閉(し)める直(ちょく)前(ぜん)だったので、もう少(すこ)しだけ走(はし)れば間(ま)に合(あ)ったのに。 Vì tàu vừa mới chuẩn bị đóng cửa, giá mà mình chạy thêm một chút nữa thôi thì đã kịp rồi. Từ:電(でん)車(しゃ)閉(し)める直(ちょく)前(ぜん)だったもう少(すこ)し走(はし)る間(ま)に合(あ)うVí dụ của biên tập