Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

中(ちゅう)学(がっ)校(こう)

ちゅうがっこうchuugakkou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    trường trung học cơ sở

    EN junior high school; middle school; lower secondary school

Câu ví dụ 22

彼(かれ)は中(ちゅう)学(がっ)校(こう)に入(はい)った。

  • Anh ấy đã vào trường trung học cơ sở.

Từ:彼(かれ)は中(ちゅう)学(がっ)校(こう)に入(はい)る

祖(そ)父(ふ)は旧(きゅう)制(せい)の中(ちゅう)学(がっ)校(こう)を出(で)た。

  • Ông tôi đã tốt nghiệp trường trung học hệ cũ.

Từ:祖(そ)父(ふ)旧(きゅう)制(せい)中(ちゅう)学(がっ)校(こう)出(で)る

Ví dụ của biên tập

父(ちち)は新(しん)制(せい)の中(ちゅう)学(がっ)校(こう)の一(いち)期(き)生(せい)だ。

  • Cha tôi là học sinh khóa đầu tiên của hệ thống trường trung học cơ sở mới.

Từ:父(ちち)新(しん)制(せい)中(ちゅう)学(がっ)校(こう)

Ví dụ của biên tập

中(ちゅう)学(がっ)校(こう)の制(せい)服(ふく)はセーラー服(ふく)だ。

  • Đồng phục trung học cơ sở là áo thủy thủ.

Từ:中(ちゅう)学(がっ)校(こう)制(せい)服(ふく)セーラー服(ふく)

Ví dụ của biên tập

中(ちゅう)学(がっ)校(こう)の制(せい)服(ふく)はセーラー服(ふく)です。

  • Đồng phục trung học cơ sở là bộ đồ thủy thủ.

Từ:中(ちゅう)学(がっ)校(こう)制(せい)服(ふく)セーラー服(ふく)

Ví dụ của biên tập

中(ちゅう)学(がっ)校(こう)では公(こう)民(みん)の授(じゅ)業(ぎょう)があります。

  • Ở trường trung học cơ sở có tiết học giáo dục công dân.

Từ:中(ちゅう)学(がっ)校(こう)公(こう)民(みん)授(じゅ)業(ぎょう)

Ví dụ của biên tập

戦(せん)後(ご)、新(しん)制(せい)の中(ちゅう)学(がっ)校(こう)ができました。

  • Sau chiến tranh, các trường trung học cơ sở theo hệ thống mới đã được thành lập.

Từ:戦(せん)後(ご)新(しん)制(せい)中(ちゅう)学(がっ)校(こう)できる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục