戦(せん)後(ご)、新(しん)制(せい)の中(ちゅう)学(がっ)校(こう)ができました。 Sau chiến tranh, các trường trung học cơ sở theo hệ thống mới đã được thành lập. Từ:戦(せん)後(ご)新(しん)制(せい)中(ちゅう)学(がっ)校(こう)できる
父(ちち)は新(しん)制(せい)の中(ちゅう)学(がっ)校(こう)の一(いち)期(き)生(せい)だ。 Cha tôi là học sinh khóa đầu tiên của hệ thống trường trung học cơ sở mới. Từ:父(ちち)新(しん)制(せい)中(ちゅう)学(がっ)校(こう)Đã xác minh
父(ちち)は新(しん)制(せい)の中(ちゅう)学(がっ)校(こう)の一(いち)期(き)生(せい)だ。 Cha tôi là học sinh khóa đầu tiên của hệ thống trường trung học cơ sở mới. Từ:父(ちち)新(しん)制(せい)中(ちゅう)学(がっ)校(こう)Ví dụ của biên tập
戦(せん)後(ご)、新(しん)制(せい)の中(ちゅう)学(がっ)校(こう)ができました。 Sau chiến tranh, các trường trung học cơ sở theo hệ thống mới đã được thành lập. Từ:戦(せん)後(ご)新(しん)制(せい)中(ちゅう)学(がっ)校(こう)できるVí dụ của biên tập