Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

真(しん)性(せい)

しんせいshinsei

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bản chất thật; tính cách tự nhiên

    EN inborn nature

    人(ひと)の真(しん)性(せい)は変(か)わらない。

    • Bản chất của con người không bao giờ thay đổi.

    Từ:人(ひと)真(しん)性(せい)変(か)わらない

    Đã xác minh
  2. danh từ bổ nghĩa với の

    chân chính; thực thụ

    EN genuine; intrinsic; essential

    真(しん)性(せい)の芸(げい)術(じゅつ)家(か)だ。

    • Đúng là một nghệ sĩ thực thụ.

    Từ:真(しん)性(せい)芸(げい)術(じゅつ)家(か)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

真(しん)性(せい)の芸(げい)術(じゅつ)家(か)だ。

  • Đúng là một nghệ sĩ thực thụ.

Từ:真(しん)性(せい)芸(げい)術(じゅつ)家(か)

Ví dụ của biên tập

人(ひと)の真(しん)性(せい)は変(か)わらない。

  • Bản chất của con người không bao giờ thay đổi.

Từ:人(ひと)真(しん)性(せい)変(か)わらない

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は真(しん)性(せい)の芸(げい)術(じゅつ)家(か)です。

  • Anh ấy là một nghệ sĩ thực thụ.

Từ:彼(かれ)真(しん)性(せい)芸(げい)術(じゅつ)家(か)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục