Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

則(のっと)る

のっとるnottoru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    tuân theo; tuân thủ; làm theo

    EN to follow (a rule, precedent, style, etc.); to conform to; to be in accordance with

Câu ví dụ 57

利(り)益(えき)追(つい)求(きゅう)に必(ひっ)死(し)のブローカーは、必(かなら)ずしもルールブックにのっとっているとは限(かぎ)らないのです。

  • Những môi giới đang mải mê theo đuổi lợi nhuận không hẳn lúc nào cũng tuân thủ theo sách quy tắc.

日(に)本(ほん)の神(しん)道(とう)の儀(ぎ)式(しき)に則(のっと)って、挙(きょ)式(しき)をしたいという方(かた)がおられれば、この教(きょう)会(かい)で出(で)来(き)ます。

  • Nếu có quý vị nào muốn tổ chức lễ cưới theo nghi thức Thần đạo của Nhật Bản, thì có thể thực hiện tại nhà thờ này.

Đăng nhập để tiếp tục