Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

歴(れき)史(し)的(てき)事(じ)実(じつ)

れきしてきじじつrekishitekijijitsu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự thật lịch sử

    EN historical fact

Câu ví dụ 4

歴(れき)史(し)的(てき)事(じ)実(じつ)に則(のっと)って、小(しょう)説(せつ)を執(しっ)筆(ぴつ)する。

  • Viết tiểu thuyết dựa trên các sự thật lịch sử.

Từ:歴(れき)史(し)的(てき)事(じ)実(じつ)則(のっと)る小(しょう)説(せつ)執(しっ)筆(ぴつ)

Ví dụ của biên tập

歴(れき)史(し)的(てき)事(じ)実(じつ)に基(もと)づき、小(しょう)説(せつ)の背(はい)景(けい)が詳(しょう)細(さい)に描(びょう)写(しゃ)されている。

  • Dựa trên các sự thật lịch sử, bối cảnh của cuốn tiểu thuyết được miêu tả một cách chi tiết.

この書(しょ)籍(せき)は歴(れき)史(し)的(てき)事(じ)実(じつ)ばかりでなく、文(ぶん)化(か)的(てき)な背(はい)景(けい)も詳(くわ)しく解(かい)説(せつ)している。

  • Cuốn sách này không chỉ bao gồm các sự thật lịch sử mà còn giải thích chi tiết về bối cảnh văn hóa.

この書(しょ)籍(せき)は、歴(れき)史(し)的(てき)事(じ)実(じつ)の記(き)述(じゅつ)にとどまらず、読(どく)者(しゃ)の心(こころ)に深(ふか)い問(と)いを投(な)げかける。

  • Cuốn sách này không chỉ dừng lại ở việc mô tả các sự thật lịch sử, mà còn đặt ra những câu hỏi sâu sắc trong lòng độc giả.

Đăng nhập để tiếp tục