Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

真(ま)夏(なつ)

まなつmanatsu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    giữa mùa hè

    EN middle of summer; height of summer; midsummer

Câu ví dụ 10

この町(まち)の気(き)候(こう)は非(ひ)常(じょう)に温(おん)和(わ)で、真(ま)夏(なつ)でも寒(かん)暖(だん)計(けい)が30度(ど)にあがることはめったにない。

  • Khí hậu của thị trấn này rất ôn hòa, ngay cả giữa mùa hè thì nhiệt kế cũng hiếm khi lên tới 30 độ.

真(ま)夏(なつ)に運(うん)動(どう)すると、すぐに汗(あせ)だくになります。

  • Nếu vận động vào giữa mùa hè, tôi sẽ lập tức mồ hôi nhễ nhại.

Từ:真(ま)夏(なつ)運(うん)動(どう)するとすぐに汗(あせ)だく

Khớp tự động

俺(おれ)は青(あお)二(に)才(さい)の頃(ころ)は蛮(ばん)カラぶって真(ま)夏(なつ)に二(に)週(しゅう)間(かん)ほど、お風(ふ)呂(ろ)に入(はい)らなかったこともあった。

  • Hồi còn là một gã khờ mới lớn, tôi đã từng tỏ vẻ ngang tàng đến mức không tắm suốt khoảng hai tuần giữa mùa hè.

真(ま)夏(なつ)に運(うん)動(どう)すると、すぐ汗(あせ)びっしょりになります。

  • Khi vận động vào giữa mùa hè, người ta sẽ bị mồ hôi nhễ nhại ngay lập tức.

Từ:真(ま)夏(なつ)運(うん)動(どう)すると汗(あせ)びっしょり

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục