彼(かれ)の仕(し)事(ごと)は申(もう)し分(ぶん)がない。 Công việc của anh ấy không có gì để chê. Từ:彼(かれ)仕(し)事(ごと)は申(もう)し分(ぶん)がない
彼(かれ)の英(えい)語(ご)は申(もう)し分(ぶん)がない。 Tiếng Anh của anh ấy không có gì để chê cả. Từ:彼(かれ)英(えい)語(ご)は申(もう)し分(ぶん)がない
相(あい)手(て)の申(もう)し分(ぶん)も聞(き)こう。 Hãy lắng nghe cả những lời phản đối của đối phương nữa. Từ:相(あい)手(て)申(もう)し分(ぶん)聞(き)くĐã xác minh
その人(ひと)が申(もう)し分(ぶん)がないからといって、恋(こい)に落(お)ちるわけではない。 Không phải cứ vì người đó hoàn hảo mà bạn sẽ nảy sinh tình cảm. Từ:その人(ひと)が申(もう)し分(ぶん)ないからといって恋(こい)に落(お)ちるわけではないĐã xác minh
彼(かれ)の仕(し)事(ごと)は申(もう)し分(ぶん)がない。 Công việc của anh ấy không có gì để chê. Từ:彼(かれ)仕(し)事(ごと)は申(もう)し分(ぶん)がない
彼(かれ)の英(えい)語(ご)は申(もう)し分(ぶん)がない。 Tiếng Anh của anh ấy không có gì để chê cả. Từ:彼(かれ)英(えい)語(ご)は申(もう)し分(ぶん)がない
彼(かれ)の仕(し)事(ごと)は申(もう)し分(ぶん)なかった。 Công việc của anh ấy không có gì để chê. Từ:彼(かれ)仕(し)事(ごと)は申(もう)し分(ぶん)ない
彼(かれ)の演(えん)奏(そう)は申(もう)し分(ぶん)なかった。 Màn trình diễn của anh ấy không có gì để chê. Từ:彼(かれ)演(えん)奏(そう)は申(もう)し分(ぶん)ない
現(げん)在(ざい)、すべて申(もう)し分(ぶん)がない。 Hiện tại, mọi thứ đều không có gì để chê. Từ:現(げん)在(ざい)すべて申(もう)し分(ぶん)がない
彼(かの)女(じょ)は秘(ひ)書(しょ)として申(もう)し分(ぶん)がない。 Cô ấy không có gì để chê trách với tư cách là một thư ký. Từ:彼(かの)女(じょ)は秘(ひ)書(しょ)として申(もう)し分(ぶん)がない
きのうの天(てん)気(き)は申(もう)し分(ぶん)なかった。 Thời tiết ngày hôm qua thật không có gì để chê. Từ:昨日(きのう)の天(てん)気(き)は申(もう)し分(ぶん)ない