Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

新(しん)刊(かん)

しんかんshinkan

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sách mới; ấn bản mới

    EN new book; new publication

Câu ví dụ 10

彼(かれ)の新(しん)刊(かん)は大(だい)ベストセラーとなり、まるで『洛(らく)陽(よう)の紙(し)価(か)を高(たか)める』ようでした。

  • Cuốn sách mới của anh ấy đã trở thành một tác phẩm bán chạy nhất, cứ như thể đang 'làm tăng giá giấy ở Lạc Dương' vậy.

彼(かれ)の新(しん)刊(かん)は、構(こう)造(ぞう)主(しゅ)義(ぎ)言(げん)語(ご)学(がく)の視(し)点(てん)から現(げん)代(だい)日(に)本(ほん)語(ご)の変(へん)化(か)を分(ぶん)析(せき)した画(かっ)期(き)的(てき)なものだ。

  • Cuốn sách mới của anh ấy là một tác phẩm mang tính đột phá, phân tích sự thay đổi của tiếng Nhật hiện đại từ góc nhìn của ngôn ngữ học cấu trúc.

新(しん)刊(かん)を持(も)っています。

  • Tôi có sách mới.

Từ:新(しん)刊(かん)持(も)つ

Khớp tự động

こちらの本(ほん)は新(しん)刊(かん)です。

  • Cuốn sách này là sách mới.

Từ:こちら元(もと)新(しん)刊(かん)

Khớp tự động

新(しん)刊(かん)出(で)る度(たび)に読(よ)み返(かえ)したりしてたから1巻(かん)は結(けっ)構(こう)読(よ)んでるはず。

  • Vì mình hay đọc lại mỗi khi có tập mới ra nên chắc là mình đã đọc khá kỹ tập 1 rồi.

Từ:新(しん)刊(かん)出(で)るたびに巻(まき)結(けっ)構(こう)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục