振興
しんこうshinkou
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ
sự thúc đẩy; sự hưng thịön
EN promotion; encouragement
Câu ví dụ 7
世界ジオパークは、地層、岩石、地形、火山、断層など、地質学的な遺産を保護し、研究に活用するとともに、自然と人間とのかかわりを理解する場所として整備し、科学教育や防災教育の場とするほか、新たな観光資源として地域の振興に生かすことを目的とした事業です。
- Công viên Địa chất Toàn cầu là một dự án nhằm mục đích bảo tồn và tận dụng các di sản địa chất như các lớp đất, đá, địa hình, núi lửa, đứt gãy để nghiên cứu, đồng thời phát triển nơi đây thành một không gian để hiểu về mối quan hệ giữa thiên nhiên và con người, làm nơi giáo dục khoa học và giáo dục phòng chống thiên tai, cũng như tận dụng như một nguồn tài nguyên du lịch mới để thúc đẩy sự phát triển của địa phương.
