Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

進(しん)行(こう)

しんこうshinkou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự tiến lên; hướng di chuyển

    EN moving forward (e.g. of a vehicle); onward movement

    列(れっ)車(しゃ)の進(しん)行(こう)方(ほう)向(こう)に向(む)かって座(すわ)る。

    • Ngồi hướng về phía hướng di chuyển của tàu.

    Từ:列(れっ)車(しゃ)進(しん)行(こう)向(む)かう座(すわ)る

    Đã xác minh
  2. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    sự tiến triển; sự tiến hành

    EN progress (of work, activities, etc.); advance; making headway

  3. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự tiến triển; sự phát triển (bệnh tật, dsb)

    EN progression (of a disease, global warming, etc.)

    腫(しゅ)瘍(よう)は進(しん)行(こう)しています。

    • Khối u đang tiến triển.

    Từ:腫(しゅ)瘍(よう)進(しん)行(こう)

  4. danh từ

    tiến trình; sự chuyển tiếp (hợp âm)

    EN progression (e.g. chord progression)

    âm nhạc

    このコード進(しん)行(こう)は覚(おぼ)えやすい。

    • Vòng hợp âm này rất dễ nhớ.

    Từ:進(しん)行(こう)覚(おぼ)え

    Đã xác minh

Câu ví dụ 43

このコード進(しん)行(こう)は覚(おぼ)えやすい。

  • Vòng hợp âm này rất dễ nhớ.

Từ:進(しん)行(こう)覚(おぼ)え

Ví dụ của biên tập

列(れっ)車(しゃ)の進(しん)行(こう)方(ほう)向(こう)に向(む)かって座(すわ)る。

  • Ngồi hướng về phía hướng di chuyển của tàu.

Từ:列(れっ)車(しゃ)進(しん)行(こう)向(む)かう座(すわ)る

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục