Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

初(しょ)対(たい)面(めん)

しょたいめんshotaimen

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    lần đầu gặp mặt

    EN first meeting; first interview with

Câu ví dụ 21

彼(かれ)とは初(しょ)対(たい)面(めん)です。

  • Đây là lần đầu tiên tôi gặp anh ấy.

Từ:彼(かれ)とは初(しょ)対(たい)面(めん)です

会(かい)の始(はじ)まりや初(しょ)対(たい)面(めん)の堅(かた)さをほぐす。

  • Làm dịu bầu không khí lúc bắt đầu buổi họp hoặc khi mới gặp mặt lần đầu để bớt căng thẳng.

初(しょ)対(たい)面(めん)で少(すこ)し構(かま)えてしまった。

  • Tôi đã hơi dè chừng trong lần đầu gặp mặt.

Từ:初(しょ)対(たい)面(めん)少(すこ)し構(かま)えるしまった

Ví dụ của biên tập

初(しょ)対(たい)面(めん)の相(あい)手(て)にギスギスした空(くう)気(き)を感(かん)じた。

  • Tôi cảm thấy bầu không khí căng thẳng khi gặp người đó lần đầu tiên.

Từ:初(しょ)対(たい)面(めん)相(あい)手(て)ギスギス空(くう)気(き)感(かん)じる

Ví dụ của biên tập

初(しょ)対(たい)面(めん)でしたが、ビビビッと話(はなし)が合(あ)ったんです。

  • Dù là lần đầu gặp mặt, nhưng chúng tôi đã nói chuyện cực kỳ hợp nhau.

Từ:初(しょ)対(たい)面(めん)ビビビッ話(はなし)が合(あ)うのです

Ví dụ của biên tập

私(わたし)は人(ひと)見(み)知(し)りするので、初(しょ)対(たい)面(めん)の人(ひと)と話(はな)すのが下手(へた)だ。

  • Vì mình là người nhút nhát nên mình rất kém trong việc nói chuyện với người mới gặp lần đầu.

Từ:私(わたし)人(ひと)見(み)知(し)り初(しょ)対(たい)面(めん)人(ひと)話(はな)す下手(へた)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục