Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

圧(あっ)倒(とう)

あっとうattou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ có thể + するngoại động từdanh từ

    áp đảo; lấn lướt; đánh bại hoàn toàn

    EN to overwhelm (e.g. an opponent); to overpower; to crush; to defeat completely

  2. choáng ngợp; bị ấn tượng mạnh

    EN to overwhelm (someone with emotion); to move; to impress; to fill with emotion

    Ghi chú: thường dùng ở dạng bị động là 圧(あっ)倒(とう)される

  3. áp chế; làm cho khiếp sợ; đe dọa

    EN to intimidate; to frighten; to threaten

Câu ví dụ 42

初(はじ)めから果(か)敢(かん)に前(まえ)へ出(で)て圧(あっ)倒(とう)し、体(たい)勢(せい)を崩(くず)した相(あい)手(て)を押(お)し出(だ)した。

  • Ngay từ đầu, anh ấy đã dũng cảm tiến lên phía trước để áp đảo, rồi đẩy đối thủ khi họ đã mất thăng bằng.

社(しゃ)長(ちょう)の熱(ねつ)意(い)は、部(ぶ)下(か)たちを圧(あっ)倒(とう)するほどだ。

  • Nhiệt huyết của giám đốc lớn đến mức khiến các cấp dưới phải choáng ngợp.

Từ:社(しゃ)長(ちょう)熱(ねつ)意(い)部(ぶ)下(か)圧(あっ)倒(とう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục