Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

充(じゅう)満(まん)

じゅうまんjuuman

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    tràn ngập; đầy rẫy

    EN being filled with; being full of; permeation

Câu ví dụ 5

喫(きつ)煙(えん)室(しつ)では、タバコの煙(けむり)が充(じゅう)満(まん)している。

  • Phòng hút thuốc đang tràn ngập khói thuốc.

Từ:喫(きつ)煙(えん)室(しつ)タバコ煙(けむり)充(じゅう)満(まん)

Ví dụ của biên tập

有(ゆう)毒(どく)ガスが充(じゅう)満(まん)する場(ば)所(しょ)では、給(きゅう)気(き)式(しき)の空(くう)気(き)呼(こ)吸(きゅう)器(き)が必(ひつ)要(よう)となる。

  • Tại những nơi tràn ngập khí độc, cần phải có thiết bị thở cung cấp khí.

部屋(へや)には煙(けむり)が充(じゅう)満(まん)していた。

  • Khói bao trùm khắp căn phòng.

Từ:部屋(へや)煙(けむり)充(じゅう)満(まん)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục