Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

10万(じゅうまん)

じゅうまんjuuman

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. số từ

    một trăm nghìn

    EN 100,000; hundred thousand

Câu ví dụ 19

株(かぶ)で十(じゅう)万(まん)円(えん)凹(へこ)んだ。

  • Mình bị lỗ mất một trăm nghìn yên vì chứng khoán.

Từ:株(かぶ)10万(じゅうまん)凹(へこ)む

Ví dụ của biên tập

この時(と)計(けい)は十(じゅう)万(まん)円(えん)する。

  • Chiếc đồng hồ này có giá mười vạn yên.

Từ:時(と)計(けい)10万(じゅうまん)する

Ví dụ của biên tập

費(ひ)用(よう)を十(じゅう)万(まん)円(えん)とくくる。

  • Chi phí được ấn định là một trăm nghìn yên.

Từ:費(ひ)用(よう)10万(じゅうまん)くくる

Ví dụ của biên tập

費(ひ)用(よう)を十(じゅう)万(まん)円(えん)と見(み)立(た)てる。

  • Ước tính chi phí là một trăm nghìn yên.

Từ:費(ひ)用(よう)10万(じゅうまん)見(み)立(た)てる

Ví dụ của biên tập

この工(こう)場(じょう)の年(ねん)産(さん)は十(じゅう)万(まん)台(だい)です。

  • Sản lượng hàng năm của nhà máy này là một trăm nghìn chiếc.

Từ:工(こう)場(じょう)年(ねん)産(さん)10万(じゅうまん)

Ví dụ của biên tập

友(ゆう)人(じん)に十(じゅう)万(まん)円(えん)都(つ)合(ごう)してもらった。

  • Tôi đã được một người bạn cho mượn 100.000 yên.

Từ:友(ゆう)人(じん)10万(じゅうまん)都(つ)合(ごう)もらう

Ví dụ của biên tập

この辞(じ)書(しょ)は十(じゅう)万(まん)語(ご)を収(しゅう)容(よう)している。

  • Cuốn từ điển này chứa một trăm nghìn từ.

Từ:辞(じ)書(しょ)10万(じゅうまん)収(しゅう)容(よう)

Ví dụ của biên tập

今日(きょう)の店(みせ)の水(みず)揚(あ)げは十(じゅう)万(まん)円(えん)だった。

  • Sản lượng hải sản của cửa hàng hôm nay là 100.000 yên.

Từ:今日(きょう)店(みせ)水(みず)揚(あ)げ10万(じゅうまん)だった

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục