Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

自(じ)分(ぶん)勝(かっ)手(て)

じぶんかってjibunkatte

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtính từ đuôi -na

    sự ích kỷ; sự tự cao tự đại

    EN selfishness; egotism; egoism; (being) self-centered; without consulting; (doing) as one pleases; one's own free will

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

Câu ví dụ 19

自(じ)分(ぶん)勝(がっ)手(て)な奴(やつ)だな。

  • Đúng là kẻ ích kỷ.

Từ:自(じ)分(ぶん)勝(かっ)手(て)やつだな

彼(かれ)はいつでも自(じ)分(ぶん)勝(がっ)手(て)にやりたがる。

  • Anh ấy lúc nào cũng muốn làm theo ý mình.

Từ:彼(かれ)はいつでも自(じ)分(ぶん)勝(かっ)手(て)やるたがる

彼(かれ)はなんでも自(じ)分(ぶん)勝(がっ)手(て)にやろうとする。

  • Anh ấy luôn cố gắng làm mọi thứ theo ý mình.

Từ:彼(かれ)はなんでも自(じ)分(ぶん)勝(かっ)手(て)やるとする

本(ほん)当(とう)に自(じ)分(ぶん)勝(がっ)手(て)だな。

  • Thật là ích kỷ quá đi.

Từ:本(ほん)当(とう)に自(じ)分(ぶん)勝(かっ)手(て)だな

彼(かの)女(じょ)は自(じ)分(ぶん)勝(がっ)手(て)な**もっとも**、困(こま)っている人(ひと)を助(たす)けます。

  • Mặc dù cô ấy ích kỷ, nhưng cô ấy vẫn giúp đỡ những người đang gặp khó khăn.

Từ:彼(かの)女(じょ)自(じ)分(ぶん)勝(かっ)手(て)もっとも困(こま)る人(ひと)助(たす)ける

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục