Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

四(し)球(きゅう)

しきゅうshikyuu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đi bộ; bóng đi quá tầm kiểm soát

    EN base on balls; walk; pass

    bóng chày

Câu ví dụ 4

満(まん)塁(るい)で押(お)し出(だ)しの四(し)球(きゅう)を与(あた)えました。

  • Tôi đã để đối thủ đi bộ và bị đẩy lùi một điểm khi các căn cứ đều đã đầy.

Từ:満(まん)塁(るい)押(お)し出(だ)し四(し)球(きゅう)与(あた)える

Ví dụ của biên tập

ピッチャーが乱(らん)調(ちょう)で四(し)球(きゅう)を出(だ)しました。

  • Pitcher đang thi đấu không tốt nên đã để xảy ra walk.

Từ:ピッチャー乱(らん)調(ちょう)四(し)球(きゅう)出(だ)す

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は初(しょ)回(かい)に四(し)球(きゅう)を連(れん)発(ぱつ)して降(こう)板(ばん)し、先(せん)発(ぱつ)としての役(やく)割(わり)を果(は)たせませんでした。

  • Anh ấy đã liên tục để đối thủ đi bộ trong hiệp đầu tiên rồi bị rút ra, nên đã không thể hoàn thành vai trò là người ném bóng khởi đầu.

Đăng nhập để tiếp tục