Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

押(お)し出(だ)し

おしだしoshidashi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự đùn; sự ép ra

    EN pushing something out; extrusion

  2. diện mạo; phong thái

    EN presence; appearance

    彼(かれ)は押(お)し出(だ)しが立(りっ)派(ぱ)だ。

    • Phong thái của anh ấy thật ấn tượng.

    Từ:彼(かれ)押(お)し出(だ)し立(りっ)派(ぱ)

    Đã xác minh
  3. điểm số do đánh bóng chạy hết các căn

    EN run walked in

    bóng chày

  4. kỹ thuật đẩy đối thủ trong sumo

    EN pushing one's opponent out by pressing one's hands up against them

    sumo

    大(おお)関(ぜき)が押(お)し出(だ)しで勝(か)った。

    • Ozeki đã thắng bằng đòn oshidashi.

    Từ:大(おお)関(ぜき)押(お)し出(だ)し勝(まさ)る

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5

彼(かれ)は押(お)し出(だ)しが立(りっ)派(ぱ)だ。

  • Phong thái của anh ấy thật ấn tượng.

Từ:彼(かれ)押(お)し出(だ)し立(りっ)派(ぱ)

Ví dụ của biên tập

大(おお)関(ぜき)が押(お)し出(だ)しで勝(か)った。

  • Ozeki đã thắng bằng đòn oshidashi.

Từ:大(おお)関(ぜき)押(お)し出(だ)し勝(まさ)る

Ví dụ của biên tập

満(まん)塁(るい)で押(お)し出(だ)しの四(し)球(きゅう)を与(あた)えました。

  • Tôi đã để đối thủ đi bộ và bị đẩy lùi một điểm khi các căn cứ đều đã đầy.

Từ:満(まん)塁(るい)押(お)し出(だ)し四(し)球(きゅう)与(あた)える

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục