Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

子(し)宮(きゅう)

しきゅうshikyuu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    tử cung

    EN womb; uterus

Câu ví dụ 5

子(し)宮(きゅう)内(ない)膜(まく)炎(えん)は、細(さい)菌(きん)が子(し)宮(きゅう)内(ない)に入(はい)り、内(ない)膜(まく)に炎(えん)症(しょう)を起(おこ)す病(びょう)気(き)である。

  • Viêm nội mạc tử cung là một căn bệnh mà vi khuẩn xâm nhập vào bên trong tử cung và gây ra tình trạng viêm ở lớp nội mạc.

子(し)宮(きゅう)の前(ぜん)傾(けい)を調(しら)べる。

  • Kiểm tra độ nghiêng trước của tử cung.

Từ:子(し)宮(きゅう)前(ぜん)傾(けい)調(しら)べる

Ví dụ của biên tập

卵(らん)管(かん)は卵(らん)巣(そう)と子(し)宮(きゅう)をつないでいます。

  • Ống dẫn trứng nối buồng trứng với tử cung.

Từ:卵(らん)管(かん)卵(らん)巣(そう)子(し)宮(きゅう)つなぐ

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục