Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

降(ふ)り注(そそ)ぐ

ふりそそぐfurisosogu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -gu)nội động từ

    trút xuống; mưa xối xả

    EN to rain incessantly; to downpour

Câu ví dụ 13

雨(あめ)がまともに私(わたし)に降(ふ)り注(そそ)いでいた。

  • Mưa đang trút xuống người tôi xối xả.

Từ:雨(あめ)がまともに私(わたし)に降(ふ)り注(そそ)ぐ

Đã xác minh

夏(なつ)の暑(あつ)さのせいか、庭(にわ)の木(き)々(ぎ)から蝉時雨(せみしぐれ)が降(ふ)り注(そそ)いでいる。

  • Có lẽ do cái nóng của mùa hè, tiếng ve sầu kêu râm ran như trút xuống từ những hàng cây trong vườn.

Từ:夏(なつ)暑(あつ)さ庭(にわ)木(き)々(ぎ)蝉時雨(せみしぐれ)降(ふ)り注(そそ)ぐ

Ví dụ của biên tập

この地(ち)域(いき)では、猛(もう)烈(れつ)な太(たい)陽(よう)光(こう)線(せん)が降(ふ)り注(そそ)ぎ、日(ひ)焼(や)け止(ど)めが必(ひっ)須(す)です。

  • Ở vùng này, ánh nắng mặt trời chiếu xuống rất gay gắt, nên kem chống nắng là thứ bắt buộc phải có.

砂(すな)埃(ぼこり)が舞(ま)い上(あ)がり、黒(こく)風(ふう)白(はく)雨(う)と降(ふ)り注(そそ)ぐ嵐(あらし)の中(なか)、彼(かれ)は必(ひっ)死(し)に車(くるま)を運(うん)転(てん)した。

  • Bụi bay mù mịt, và giữa cơn bão đổ xuống đen kịt và dữ dội, anh ấy đã nỗ lực hết sức để lái xe.

我(われ)らの頭(ず)上(じょう)に荒(あ)れ狂(くる)う砂(すな)と剣(けん)の煌(きらめ)きは、まるで夜(よ)空(ぞら)に降(ふ)り注(そそ)ぐ流(りゅう)星(せい)の如(ごと)し。

  • Cát bụi cuồng loạn và ánh kiếm lấp lánh trên đầu chúng ta, tựa như những ngôi sao băng đang trút xuống bầu trời đêm.

部屋(へや)に足(あし)を踏(ふ)み入(い)れたとたんに、神(かみ)様(さま)の吐(と)息(いき)が降(ふ)りそそいでくるように、にわかに落(お)ち着(つ)いた。

  • Ngay khi vừa bước chân vào phòng, mọi thứ bỗng trở nên tĩnh lặng, như thể hơi thở của thần linh đang nhẹ nhàng bao phủ lấy tôi.

Đăng nhập để tiếp tục