Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

街(まち)角(かど)

まちかどmachikado

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    góc đường

    EN street corner

Câu ví dụ 5

街(まち)角(かど)の風(ふう)景(けい)は、人(ひと)々(びと)の表(ひょう)情(じょう)や服(ふく)装(そう)とともに千(せん)姿(し)万(ばん)態(たい)で、一(いち)日(にち)たりとも同(おな)じことはない。

  • Phong cảnh nơi góc phố vô cùng đa dạng cùng với nét mặt và trang phục của mọi người, và không có một ngày nào giống nhau cả.

街(まち)角(かど)のパン屋(や)にアップルタルトはありますか?

  • Ở tiệm bánh mì nơi góc phố có bánh tart táo không ạ?

Từ:街(まち)角(かど)パン屋(や)

Khớp tự động

トムは街(まち)角(かど)でギターを弾(ひ)いてお金(かね)を稼(かせ)いでいた。

  • Tom kiếm tiền bằng cách chơi đàn guitar ở góc phố.

Từ:街(まち)角(かど)ギター弾(ひ)くお金(かね)稼(かせ)ぐ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục