駅(えき)前(まえ)には人(ひと)が行(い)き交(か)う大(おお)きな辻(つじ)があります。 Trước nhà ga có một ngã tư lớn, nơi mọi người qua lại tấp nập. Từ:駅(えき)前(まえ)人(ひと)行(ゆ)き交(か)う大(おお)きな辻(つじ)Đã xác minh
その辺(あた)りの辻(つじ)で迷子(まいご)になったことがあります。 Tôi đã từng bị lạc ở ngã tư quanh khu vực đó. Từ:そのあたり辻(つじ)迷子(まいご)になることがあるĐã xác minh
僧(そう)が辻(つじ)に立(た)って教(おし)えを説(と)いた。 Một nhà sư đứng ở ngã ba đường và thuyết giảng giáo lý. Từ:僧(そう)辻(つじ)立(た)つ教(おし)え説(と)くĐã xác minh
僧(そう)が辻(つじ)に立(た)って教(おし)えを説(と)いた。 Một nhà sư đứng ở ngã ba đường và thuyết giảng giáo lý. Từ:僧(そう)辻(つじ)立(た)つ教(おし)え説(と)くVí dụ của biên tập
駅(えき)前(まえ)には人(ひと)が行(い)き交(か)う大(おお)きな辻(つじ)があります。 Trước nhà ga có một ngã tư lớn, nơi mọi người qua lại tấp nập. Từ:駅(えき)前(まえ)人(ひと)行(ゆ)き交(か)う大(おお)きな辻(つじ)Ví dụ của biên tập
その辺(あた)りの辻(つじ)で迷子(まいご)になったことがあります。 Tôi đã từng bị lạc ở ngã tư quanh khu vực đó. Từ:そのあたり辻(つじ)迷子(まいご)になることがあるVí dụ của biên tập
次(つぎ)の辻(つじ)を右(みぎ)に曲(ま)がってください。 Vui lòng rẽ phải ở ngã tư tiếp theo. Từ:次(つぎ)辻(つじ)右(みぎ)に曲(ま)がるくださいVí dụ của biên tập