Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

海(かい)抜(ばつ)

かいばつkaibatsu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    độ cao so với mực nước biển

    EN height above sea level

Câu ví dụ 9

エヴェレスト山(さん)は海(かい)抜(ばつ)29,002フィートです。

  • Núi Everest cao 29.002 feet so với mực nước biển.

Từ:山(さん)は海(かい)抜(ばつ)フィートです

Đã xác minh

その山(やま)は海(かい)抜(ばつ)約(やく)3000メートルだ。

  • Ngọn núi đó cao khoảng 3000 mét so với mực nước biển.

この都(と)市(し)は海(かい)抜(ばつ)1600メートルにある。

  • Thành phố này nằm ở độ cao 1600 mét so với mực nước biển.

海(かい)抜(ばつ)の低(ひく)い土(と)地(ち)は水(みず)浸(びた)しになるだろう。このことは、人(ひと)々(びと)が住(す)むところがなくなり、農(のう)作(さく)物(もつ)は塩(えん)水(すい)によって損(そん)害(がい)を受(う)けることを意(い)味(み)する。

  • Những vùng đất có cao độ thấp sẽ bị ngập trong nước. Điều này có nghĩa là con người sẽ không còn nơi ở, và nông sản sẽ bị thiệt hại do nước mặn.

この周(しゅう)辺(へん)は海(かい)抜(ばつ)2.5メートルです。津(つ)波(なみ)の際(さい)は、速(すみ)やかに高(たか)い所(ところ)に避(ひ)難(なん)してください。

  • Khu vực xung quanh đây có độ cao 2,5 mét so với mực nước biển. Khi có sóng thần, hãy nhanh chóng sơ tán đến nơi cao hơn.

Đăng nhập để tiếp tục