Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)新(しん)

いっしんisshin

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    sự đổi mới; sự cải cách; sự thay đổi toàn diện

    EN complete change; reform; restoration; remodeling; remodelling; renewal

Câu ví dụ 6

私(わたし)の娘(むすめ)は最(さい)近(きん)口(くち)答(ごた)えをしなくなった。気(き)持(も)ちを新(あら)たにして生(せい)活(かつ)を一(いっ)新(しん)したに違(ちが)いない。

  • Con gái tôi dạo gần đây không còn cãi lời nữa. Chắc hẳn con bé đã thay đổi tâm thế và làm mới lại cuộc sống của mình.

私(わたし)の息子(むすこ)は最(さい)近(きん)口(くち)答(ごた)えをしなくなった。気(き)持(も)ちを新(あら)たにして生(せい)活(かつ)を一(いっ)新(しん)したに違(ちが)いない。

  • Con trai tôi dạo gần đây không còn cãi lời nữa. Chắc hẳn nó đã quyết tâm thay đổi và làm mới lại cuộc sống của mình.

町(まち)は面(めん)目(ぼく)を一(いっ)新(しん)した。

  • Thị trấn đã lấy lại được danh tiếng.

Từ:町(まち)面(めん)目(ぼく)一(いっ)新(しん)

Ví dụ của biên tập

個(こ)人(じん)向(む)けウェブサイトの「見(み)やすさ」と「使(つか)いやすさ」の向(こう)上(じょう)を目(もく)的(てき)に画(が)面(めん)デザインを一(いっ)新(しん)します。

  • Chúng tôi sẽ làm mới thiết kế màn hình với mục tiêu nâng cao 'tính dễ nhìn' và 'tính dễ sử dụng' của trang web dành cho cá nhân.

Đăng nhập để tiếp tục