Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

トースター

トースターtoosutaa

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    máy nướng bánh mì

    EN toaster

Câu ví dụ 11

トースターの熱(ねっ)線(せん)が赤(あか)くなっています。

  • Dây may của lò nướng đang đỏ lên.

Từ:トースター熱(ねっ)線(せん)赤(あか)い

Ví dụ của biên tập

このトースター、電(でん)源(げん)が入(はい)らないよ。ああ、そうか、プラグが抜(ぬ)れてたか。

  • Cái máy nướng bánh mì này không lên nguồn. À, ra là vậy, rút phích cắm rồi.

Từ:トースター電(でん)源(げん)が入(はい)るそうかプラグ

Ví dụ của biên tập

トースターが壊(こわ)れたといわず、冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)も故(こ)障(しょう)したといわず、今日(きょう)は本(ほん)当(とう)に不(ふ)運(うん)な一(いち)日(にち)だった。

  • Không chỉ máy nướng bánh mì bị hỏng, mà ngay cả tủ lạnh cũng hỏng, hôm nay thật sự là một ngày không may mắn.

トムは6時(じ)半(はん)にベッドから転(ころ)がり出(で)ると、もつれた足(あし)でキッチンへ行(い)き、トースターに二(に)枚(まい)パンを突(つ)っ込(こ)んだ。

  • Ngay khi Tom lăn ra khỏi giường lúc sáu giờ rưỡi, anh ấy bước về phía nhà bếp với đôi chân vấp váp, rồi nhét hai lát bánh mì vào máy nướng.

今朝(けさ)はトースター壊(こわ)れて台(だい)無(な)しよ。

  • Sáng nay cái lò nướng bánh mì bị hỏng làm hỏng hết cả kế hoạch rồi.

Từ:今朝(けさ)トースター壊(こわ)れる台(だい)無(な)し

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục