Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

プラグ

プラグpuragu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phích cắm; đầu nối

    EN plug; connector

    トムはアイロンのプラグを抜(ぬ)いた。

    • Tom đã rút phích cắm bàn là.
  2. bugi

    EN spark plug

Câu ví dụ 10

エンジンのプラグを替(か)える。

  • Thay bugi động cơ.

Từ:エンジンプラグ替(か)える

Ví dụ của biên tập

このトースター、電(でん)源(げん)が入(はい)らないよ。ああ、そうか、プラグが抜(ぬ)れてたか。

  • Cái máy nướng bánh mì này không lên nguồn. À, ra là vậy, rút phích cắm rồi.

子(こ)供(ども)は好(こう)奇(き)心(しん)から、触(さわ)ってはいけないと言(い)われた電(でん)源(げん)プラグに指(ゆび)を近(ちか)づけた。

  • Vì tính hiếu kỳ, đứa trẻ đã đưa ngón tay lại gần phích cắm điện mà nó đã được dặn là không được chạm vào.

海(かい)外(がい)出(しゅっ)張(ちょう)では、渡(と)航(こう)先(さき)の電(でん)圧(あつ)やプラグの種(しゅ)類(るい)をあらかじめ調(しら)べておきましょう。

  • Khi đi công tác nước ngoài, hãy tìm hiểu trước về điện áp và loại phích cắm tại điểm đến.

トムはアイロンのプラグを抜(ぬ)いた。

  • Tom đã rút phích cắm bàn là.

Từ:アイロンプラグ抜(ぬ)く

Khớp tự động

ヨーロッパ用(よう)プラグはここでは使(つか)えません。

  • Phích cắm kiểu Châu Âu không thể sử dụng ở đây.

Từ:ヨーロッパ用(よう)プラグ使(つか)える

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục