壁(かべ)の差(さ)し込(こ)みにプラグを差(さ)す。 Cắm phích cắm vào ổ cắm trên tường. Từ:壁(かべ)差(さ)し込(こ)みプラグ差(さ)すVí dụ của biên tập
電(でん)源(げん)プラグがコンセントからパチッと外(はず)れた。 Phích cắm điện bị tuột ra khỏi ổ cắm một cái tách. Từ:電(でん)源(げん)プラグコンセントパチッ外(はず)れるVí dụ của biên tập
旅(りょ)行(こう)の前(まえ)に、変(へん)換(かん)プラグを買(か)っておいた方(ほう)が便(べん)利(り)だよ。 Trước khi đi du lịch, bạn nên mua sẵn phích cắm chuyển đổi thì sẽ tiện hơn đấy. Từ:旅(りょ)行(こう)前(まえ)変(へん)換(かん)プラグ買(か)うおいた方(ほう)便(べん)利(り)Ví dụ của biên tập
このトースター、電(でん)源(げん)が入(はい)らないよ。ああ、そうか、プラグが抜(ぬ)れてたか。 Cái máy nướng bánh mì này không lên nguồn. À, ra là vậy, rút phích cắm rồi. Từ:トースター電(でん)源(げん)が入(はい)るそうかプラグVí dụ của biên tập
子(こ)供(ども)は好(こう)奇(き)心(しん)から、触(さわ)ってはいけないと言(い)われた電(でん)源(げん)プラグに指(ゆび)を近(ちか)づけた。 Vì tính hiếu kỳ, đứa trẻ đã đưa ngón tay lại gần phích cắm điện mà nó đã được dặn là không được chạm vào. Từ:子(こ)供(ども)好(こう)奇(き)心(しん)触(さわ)ると言(い)われる電(でん)源(げん)プラグ指(ゆび)近(ちか)づけるVí dụ của biên tập
海(かい)外(がい)出(しゅっ)張(ちょう)では、渡(と)航(こう)先(さき)の電(でん)圧(あつ)やプラグの種(しゅ)類(るい)をあらかじめ調(しら)べておきましょう。 Khi đi công tác nước ngoài, hãy tìm hiểu trước về điện áp và loại phích cắm tại điểm đến. Từ:海(かい)外(がい)出(しゅっ)張(ちょう)渡(と)航(こう)先(さき)電(でん)圧(あつ)プラグ種(しゅ)類(るい)あらかじめ調(しら)べるましょうVí dụ của biên tập
ヨーロッパ用(よう)プラグはここでは使(つか)えません。 Phích cắm kiểu Châu Âu không thể sử dụng ở đây. Từ:ヨーロッパ用(よう)プラグ使(つか)えるKhớp tự động
お客(きゃく)様(さま)のパソコンのプラグが電(でん)源(げん)に差(さ)し込(こ)まれているか確(かく)認(にん)してくださいませんか? Anh vui lòng kiểm tra giúp tôi xem phích cắm máy tính của khách hàng đã được cắm vào nguồn điện chưa được không ạ? Từ:お客(きゃく)様(さま)パソコンプラグ電(でん)源(げん)いるか確(かく)認(にん)くださるKhớp tự động