この地(ち)域(いき)の電(でん)源(げん)は水(すい)力(りょく)だ。 Nguồn điện của khu vực này là thủy điện. Từ:地(ち)域(いき)電(でん)源(げん)水(すい)力(りょく)Đã xác minh
回(かい)路(ろ)を調(しら)べる前(まえ)に、電(でん)源(げん)のスイッチを切(き)りなさい。 Hãy tắt công tắc nguồn trước khi kiểm tra mạch điện. Từ:回(かい)路(ろ)を調(しら)べる前(まえ)に電(でん)源(げん)のスイッチを切(き)るなさいĐã xác minh
回(かい)路(ろ)を調(しら)べる前(まえ)に、電(でん)源(げん)のスイッチを切(き)りなさい。 Hãy tắt công tắc nguồn trước khi kiểm tra mạch điện. Từ:回(かい)路(ろ)を調(しら)べる前(まえ)に電(でん)源(げん)のスイッチを切(き)るなさいĐã xác minh
この地(ち)域(いき)の電(でん)源(げん)は水(すい)力(りょく)だ。 Nguồn điện của khu vực này là thủy điện. Từ:地(ち)域(いき)電(でん)源(げん)水(すい)力(りょく)Ví dụ của biên tập
電(でん)源(げん)プラグがコンセントからパチッと外(はず)れた。 Phích cắm điện bị tuột ra khỏi ổ cắm một cái tách. Từ:電(でん)源(げん)プラグコンセントパチッ外(はず)れるVí dụ của biên tập
この機(き)械(かい)、電(でん)源(げん)さえ入(はい)れば、すぐに動(うご)くはずだ。 Cái máy này, chỉ cần bật nguồn lên là chắc chắn sẽ hoạt động ngay thôi. Từ:機(き)械(かい)電(でん)源(げん)入(はい)るすぐに動(うご)くVí dụ của biên tập
冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)の電(でん)源(げん)が切(き)れて、食(た)べ物(もの)が腐(ふ)敗(はい)してしまった。 Tủ lạnh bị mất điện, và thức ăn đã bị hỏng. Từ:冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)電(でん)源(げん)切(き)れる食(た)べ物(もの)腐(ふ)敗(はい)しまったVí dụ của biên tập
この機(き)械(かい)は、電(でん)源(げん)さえ入(はい)っていればすぐに動(うご)きます。 Chiếc máy này sẽ hoạt động ngay lập tức chỉ cần được bật nguồn. Từ:機(き)械(かい)電(でん)源(げん)入(はい)るすぐに動(うご)くVí dụ của biên tập
連(れん)絡(らく)が遅(おく)れててすみません、電(でん)源(げん)が切(き)れていました。 Xin lỗi vì tôi liên lạc muộn, máy tôi đã bị hết pin. Từ:連(れん)絡(らく)遅(おく)れるすみません電(でん)源(げん)切(き)れるVí dụ của biên tập
パソコンが起(き)動(どう)している最(さい)中(ちゅう)に、突(とつ)然(ぜん)電(でん)源(げん)が切(き)れてしまった。 Trong khi máy tính đang khởi động, nguồn điện bỗng nhiên bị ngắt. Từ:パソコン起(き)動(どう)最(さい)中(ちゅう)突(とつ)然(ぜん)電(でん)源(げん)切(き)れるしまったVí dụ của biên tập
このボタンを押(お)すと、電(でん)源(げん)が切(き)れるから、押(お)してはいけない。 Đừng nhấn cái nút này, vì nếu nhấn thì nguồn điện sẽ bị ngắt. Từ:ボタン押(お)す電(でん)源(げん)切(き)れる押(お)してVí dụ của biên tập