Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

電(でん)源(げん)

でんげんdengen

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nguồn điện

    EN source of electricity; electrical power

    この地(ち)域(いき)の電(でん)源(げん)は水(すい)力(りょく)だ。

    • Nguồn điện của khu vực này là thủy điện.

    Từ:地(ち)域(いき)電(でん)源(げん)水(すい)力(りょく)

    Đã xác minh
  2. nguồn điện

    EN power (button on TV, etc.)

Câu ví dụ 38

この地(ち)域(いき)の電(でん)源(げん)は水(すい)力(りょく)だ。

  • Nguồn điện của khu vực này là thủy điện.

Từ:地(ち)域(いき)電(でん)源(げん)水(すい)力(りょく)

Ví dụ của biên tập

パソコンの電(でん)源(げん)をオンにしました。

  • Tôi đã bật máy tính lên.

Từ:パソコン電(でん)源(げん)オン

Ví dụ của biên tập

電(でん)源(げん)プラグがコンセントからパチッと外(はず)れた。

  • Phích cắm điện bị tuột ra khỏi ổ cắm một cái tách.

Từ:電(でん)源(げん)プラグコンセントパチッ外(はず)れる

Ví dụ của biên tập

この機(き)械(かい)、電(でん)源(げん)さえ入(はい)れば、すぐに動(うご)くはずだ。

  • Cái máy này, chỉ cần bật nguồn lên là chắc chắn sẽ hoạt động ngay thôi.

Từ:機(き)械(かい)電(でん)源(げん)入(はい)るすぐに動(うご)く

Ví dụ của biên tập

この機(き)械(かい)は、電(でん)源(げん)さえ入(はい)っていればすぐに動(うご)きます。

  • Chiếc máy này sẽ hoạt động ngay lập tức chỉ cần được bật nguồn.

Từ:機(き)械(かい)電(でん)源(げん)入(はい)るすぐに動(うご)く

Ví dụ của biên tập

このボタンを押(お)すと、電(でん)源(げん)が切(き)れるから、押(お)してはいけない。

  • Đừng nhấn cái nút này, vì nếu nhấn thì nguồn điện sẽ bị ngắt.

Từ:ボタン押(お)す電(でん)源(げん)切(き)れる押(お)して

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục