すれすれ
すれすれsuresure
Thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 5
河合という友人の家へ行った時、ピストルを河合が放った。装弾していないつもりで、口を私の方へ向けていたが、入っていて、私の耳とすれすれに、うしろの押入れへぶち込んだ。
- Khi tôi đến nhà một người bạn tên là Kawai, Kawai đã nổ súng. Anh ấy cứ ngỡ là súng không có đạn nên đã chĩa họng súng về phía tôi, nhưng hóa ra có đạn, và anh ấy đã bắn thẳng vào trong tủ âm tường phía sau, suýt chút nữa là trúng vào tai tôi.
