Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ぶち込(こ)む

ぶちこむbuchikomu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -mu)ngoại động từ

    ném vào; quăng vào

    EN to throw into; to toss into; to fling into

    河(か)合(わい)という友(ゆう)人(じん)の家(いえ)へ行(い)った時(とき)、ピストルを河(か)合(わい)が放(はな)った。装(そう)弾(だん)していないつもりで、口(くち)を私(わたし)の方(ほう)へ向(む)けていたが、入(はい)っていて、私(わたし)の耳(みみ)とすれすれに、うしろの押(おし)入(い)れへぶち込(こ)んだ。

    • Khi tôi đến nhà một người bạn tên là Kawai, Kawai đã nổ súng. Anh ấy cứ ngỡ là súng không có đạn nên đã chĩa họng súng về phía tôi, nhưng hóa ra có đạn, và anh ấy đã bắn thẳng vào trong tủ âm tường phía sau, suýt chút nữa là trúng vào tai tôi.
  2. đóng vào; nện vào

    EN to drive (a nail, etc.) into; to hammer in; to land (a punch) on; to belt (a ball) into (e.g. the stands)

  3. bắn vào; phóng vào

    EN to fire (a bullet) into; to launch (a missile) at

  4. giắt; mang theo

    EN to wear (a sword, etc.); to carry

Câu ví dụ 1

河(か)合(わい)という友(ゆう)人(じん)の家(いえ)へ行(い)った時(とき)、ピストルを河(か)合(わい)が放(はな)った。装(そう)弾(だん)していないつもりで、口(くち)を私(わたし)の方(ほう)へ向(む)けていたが、入(はい)っていて、私(わたし)の耳(みみ)とすれすれに、うしろの押(おし)入(い)れへぶち込(こ)んだ。

  • Khi tôi đến nhà một người bạn tên là Kawai, Kawai đã nổ súng. Anh ấy cứ ngỡ là súng không có đạn nên đã chĩa họng súng về phía tôi, nhưng hóa ra có đạn, và anh ấy đã bắn thẳng vào trong tủ âm tường phía sau, suýt chút nữa là trúng vào tai tôi.

Đăng nhập để tiếp tục