Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ゴミ箱(ばこ)

ごみばこgomibako

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thùng rác

    EN trash can; garbage can; rubbish bin; dustbin

Câu ví dụ 19

このゴミ箱(ばこ)からプーンと腐(ふ)敗(はい)臭(しゅう)がします。

  • Có mùi hôi thối bốc lên nồng nặc từ cái thùng rác này.

Từ:ゴミ箱(ばこ)プーンと腐(ふ)敗(はい)臭(しゅう)

Ví dụ của biên tập

タバコの火(ひ)が消(き)えていないまま、ゴミ箱(ばこ)に捨(す)てました。

  • Tôi đã vứt vào thùng rác khi lửa thuốc lá vẫn chưa tắt.

Từ:タバコ火(ひ)消(き)えるゴミ箱(ばこ)捨(す)てる

Ví dụ của biên tập

公(こう)園(えん)ではゴミを捨(す)てないで、必(かなら)ずゴミ箱(ばこ)に捨(す)てなさい。

  • Đừng vứt rác ở công viên, nhất định phải vứt rác vào thùng rác.

Từ:公(こう)園(えん)捨(す)てる必(かなら)ずゴミ箱(ばこ)なさい

Ví dụ của biên tập

ここはリサイクルボックスをごみ箱(ばこ)に入(い)れてはなりません。

  • Không được cho hộp tái chế vào thùng rác ở đây.

Từ:リサイクルボックスゴミ箱(ばこ)入(い)れるません

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục