Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

買物袋(かいものぶくろ)

かいものぶくろkaimonobukuro

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    túi mua sắm

    EN shopping bag

Câu ví dụ 5

買(か)い物(もの)袋(ぶくろ)をどすんとテーブルの上(うえ)に置(お)いた。

  • Tôi đặt cái túi mua sắm cái rầm lên trên bàn.

Từ:買物袋(かいものぶくろ)をドスンテーブルの上(うえ)に置(お)く

Đã xác minh

買(か)い物(もの)袋(ぶくろ)を提(さ)げて歩(ある)くのは大(たい)変(へん)でした。

  • Thật vất vả khi vừa đi vừa xách túi đồ mua sắm.

Từ:買物袋(かいものぶくろ)提(さ)げる歩(ある)く大(たい)変(へん)

Ví dụ của biên tập

買(か)い物(もの)袋(ぶくろ)をゴミ箱(ばこ)に入(い)れるついでに、他(ほか)のゴミも捨(す)てておきます。

  • Sẵn tiện bỏ túi mua sắm vào thùng rác, tôi sẽ tiện tay vứt luôn các loại rác khác.

Từ:買物袋(かいものぶくろ)ゴミ箱(ばこ)入(い)れるついでに他(た)捨(す)てる

Ví dụ của biên tập

この買(か)い物(もの)袋(ぶくろ)、持(も)ってくれないかな?

  • Cậu cầm giúp mình cái túi mua sắm này được không?

Từ:買物袋(かいものぶくろ)持(も)つくれる

Khớp tự động

買(か)い物(もの)袋(ぶくろ)からネギが顔(かお)出(だ)してる。

  • Hành lá đang ló đầu ra khỏi túi mua sắm.

Từ:買物袋(かいものぶくろ)顔(かお)出(だ)し

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục