Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

粟(ぞく)

ぞくzoku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kê

    EN millet; grain

    đã lỗi thời

    Xem thêm: 粟(ぞく)

  2. lương gạo

    EN stipend in rice

    cổ

  3. một phần mười nghìn shaku

    EN 10,000th of a shaku

    Xem thêm: 尺(さし)

Câu có chứa từ này 5

多(た)額(がく)の寄(き)付(ふ)があったものの、滄(そう)海(かい)の一(いち)粟(ぞく)に過(す)ぎず、解(かい)決(けつ)には程(ほど)遠(とお)い状(じょう)況(きょう)です。

  • Mặc dù đã có những khoản quyên góp lớn, nhưng chúng cũng chỉ như muối bỏ bể, và tình hình vẫn còn rất xa mới có thể giải quyết được.

その政(せい)治(じ)家(か)は平(へい)然(ぜん)と賄(わい)賂(ろ)を受(う)け取(と)り、全(すべ)ての契(けい)約(やく)の5%が濡(ぬ)れ手(て)に粟(あわ)で彼(かれ)の懐(ふところ)に入(はい)った。

  • Vị chính trị gia đó thản nhiên nhận hối lộ, và 5% của tất cả các hợp đồng đã rơi vào túi ông ta một cách dễ dàng.

ボランティア活(かつ)動(どう)は滄(そう)海(かい)の一(いち)粟(ぞく)かもしれませんが、心(こころ)を込(こ)めて続(つづ)けることが大(たい)切(せつ)だと考(かんが)えます。

  • Hoạt động tình nguyện có thể chỉ như một hạt cát giữa biển khơi, nhưng tôi nghĩ rằng điều quan trọng là phải tiếp tục thực hiện nó với tất cả tâm huyết.

Đăng nhập để tiếp tục