しっくり来る
しっくりくるshikkurikuru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ bất quy tắc (来る)
phù hợp; vừa ý; thấy hợp lý
EN to feel right; to sit well with one; to be happy about; to suit to a T; to fit well together
Câu ví dụ 3
個人的にしっくり来ないのとwebを検索してヒットしないということで意見を出しましたが、実際にどう言えばニュアンスを残しつつ自然になるのかを見つけるとなると、この分野についてあまりよく知らないこともあって力が及ばない感じなので、申し訳ないのですがひとまず引っ込むことにします。
- Vì cá nhân tôi cảm thấy không hợp lý và cũng không tìm thấy kết quả khi tìm kiếm trên web nên tôi đã đưa ra ý kiến, nhưng nếu để tìm xem thực tế nên nói thế nào cho tự nhiên mà vẫn giữ được sắc thái thì tôi cảm thấy mình không đủ khả năng vì cũng không biết rõ lắm về lĩnh vực này, nên tôi xin lỗi, trước mắt tôi xin phép rút lui.
