Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

しっくり来(く)る

しっくりくるshikkurikuru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ bất quy tắc (来(く)る)

    phù hợp; vừa ý; thấy hợp lý

    EN to feel right; to sit well with one; to be happy about; to suit to a T; to fit well together

Câu ví dụ 3

このジャケットはこのスカートにどうもしっくり来(こ)ない。

  • Chiếc áo khoác này hoàn toàn không ăn nhập gì với chiếc chân váy này.

Từ:このジャケットはスカートにどうもしっくり来(く)る

Đã xác minh

他(た)人(にん)がどう思(おも)うかはともかく、読(よ)んでみて「自(じ)分(ぶん)の書(か)いたものはやっぱりしっくり来(く)るな」というのでないのなら、それはいい加(か)減(げん)に書(か)いているということだろう。

  • Bất kể người khác nghĩ gì, nếu sau khi đọc xong mà bạn không cảm thấy rằng "những gì mình viết thực sự vừa vặn", thì điều đó có nghĩa là bạn đang viết một cách hời hợt.

個(こ)人(じん)的(てき)にしっくり来(こ)ないのとwebを検(けん)索(さく)してヒットしないということで意(い)見(けん)を出(だ)しましたが、実(じっ)際(さい)にどう言(い)えばニュアンスを残(のこ)しつつ自(し)然(ぜん)になるのかを見(み)つけるとなると、この分(ぶん)野(や)についてあまりよく知(し)らないこともあって力(ちから)が及(およ)ばない感(かん)じなので、申(もう)し訳(わけ)ないのですがひとまず引(ひ)っ込(こ)むことにします。

  • Vì cá nhân tôi cảm thấy không hợp lý và cũng không tìm thấy kết quả khi tìm kiếm trên web nên tôi đã đưa ra ý kiến, nhưng nếu để tìm xem thực tế nên nói thế nào cho tự nhiên mà vẫn giữ được sắc thái thì tôi cảm thấy mình không đủ khả năng vì cũng không biết rõ lắm về lĩnh vực này, nên tôi xin lỗi, trước mắt tôi xin phép rút lui.

Đăng nhập để tiếp tục