Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

自(じ)分(ぶん)から

じぶんからjibunkara

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    tự nguyện; tự ý

    EN willingly; voluntarily; of one's own accord

Câu ví dụ 12

いや、自(じ)分(ぶん)からやったんです。

  • Không, tôi đã tự mình làm việc đó.

Từ:いや自(じ)分(ぶん)からやるのです

Đã xác minh

こんな自(じ)分(ぶん)から抜(ぬ)け出(だ)せるのか。

  • Liệu mình có thể thoát khỏi bản thân như thế này không?

Từ:こんな自(じ)分(ぶん)から抜(ぬ)け出(だ)すのか

Đã xác minh

受(じゅ)動(どう)的(てき)ではなく、自(じ)分(ぶん)から動(うご)きましょう。

  • Đừng thụ động, hãy tự mình hành động.

Từ:受(じゅ)動(どう)自(じ)分(ぶん)から動(うご)きましょう

Ví dụ của biên tập

メンヘラは自(じ)分(ぶん)からメンヘラであると言(い)うことに抵(てい)抗(こう)はないが,他(た)人(にん)からメンヘラと言(い)われることをものすごく嫌(いや)がる。

  • Những người có vấn đề về tâm lý không thấy ngại khi tự nhận mình là người có vấn đề về tâm lý, nhưng họ lại cực kỳ ghét việc bị người khác gọi như vậy.

まず自(じ)分(ぶん)から声(こえ)かけてみれば。

  • Hay là bạn thử chủ động bắt chuyện trước xem sao.

Từ:自(じ)分(ぶん)から声(こえ)かけ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục