しっ
しっshi
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
thán từ
suỵt
EN shh!; sh!; shush!
叱っとくよ。
- Tôi sẽ mắng bạn đấy.
đuổi
EN shoo!; go away!
Câu ví dụ 11
叱っとくよ。
- Tôi sẽ mắng bạn đấy.
Khớp tự động
幼少の時、父が死んで、その弟が、時代の衰勢と、自分の怠惰とから、すっかり、身代をつぶしてしまったらしく、後に、筆墨行商人になって、私の家へ、よく来たが、くると、母に叱られて、よわっていた。
- Khi tôi còn nhỏ, cha tôi qua đời, và có vẻ như người em trai của ông đã tiêu tán hết gia sản do sự suy tàn của thời đại và sự lười biếng của chính mình; sau đó, ông ấy trở thành người bán đồ dùng viết lách và thường xuyên đến nhà tôi, nhưng mỗi khi đến, ông ấy đều bị mẹ tôi mắng và trở nên rất tiều tụy.
今日ね、常務がパソコン持って来たの。もうねぇ、びっくりして「どうなされたんですか?」って聞いたら「パソコンが動かなくなったから電話したんだけど、田中くんが4階まで持って来いって言うから、持ってきたよ」って。みんな顔面蒼白状態。まぁ、言うまでもなくその後、田中、部長にこっぴどく叱られてたけどね。仕方ないよね。けど、次は我が身。気を付けようって思った。
- Hôm nay ấy, giám đốc điều hành mang máy tính đến. Trời ơi, mình đã rất ngạc nhiên và hỏi là "Có chuyện gì vậy ạ?" thì ông ấy bảo "Tôi gọi điện vì máy tính không hoạt động được, mà cậu Tanaka bảo tôi mang lên tận tầng 4 nên tôi mang đến đây". Mọi người ai nấy đều mặt cắt không còn giọt máu. Mà tất nhiên là sau đó, Tanaka đã bị trưởng phòng mắng cho một trận tơi bời rồi. Cũng phải thôi nhỉ. Nhưng mà lần sau có thể là đến lượt mình đấy. Mình nghĩ là phải cẩn thận thôi.
