Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

自(じ)己(こ)表(ひょう)現(げん)

じこひょうげんjikohyougen

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự tự biểu hiện

    EN self-expression

Câu ví dụ 7

あくまでも自(じ)己(こ)表(ひょう)現(げん)のため、彼(かれ)は独(どく)自(じ)のスタイルを追(つい)求(きゅう)している。

  • Chỉ để thể hiện bản thân, anh ấy đang theo đuổi phong cách riêng biệt của mình.

Từ:あくまでも自(じ)己(こ)表(ひょう)現(げん)彼(かれ)独(どく)自(じ)スタイル追(つい)求(きゅう)

Ví dụ của biên tập

個(こ)人(じん)の自(じ)己(こ)表(ひょう)現(げん)方(ほう)法(ほう)によっては、異(こと)なるメッセージを伝(つた)えるかもしれません。

  • Tùy thuộc vào cách thức tự thể hiện của mỗi cá nhân, nó có thể truyền tải những thông điệp khác nhau.

個(こ)人(じん)の自(じ)己(こ)表(ひょう)現(げん)方(ほう)法(ほう)の多(た)様(よう)性(せい)によっては、異(こと)なるメッセージを伝(つた)えるかもしれません。

  • Tùy thuộc vào sự đa dạng trong cách tự thể hiện bản thân của mỗi cá nhân, điều đó có thể truyền tải những thông điệp khác nhau.

英(えい)語(ご)で上(じょう)手(ず)に自(じ)己(こ)表(ひょう)現(げん)できるようになりたいです。

  • Tôi muốn có thể tự thể hiện bản thân một cách tốt bằng tiếng Anh.

Từ:英(えい)語(ご)上(じょう)手(ず)自(じ)己(こ)表(ひょう)現(げん)できるようになる

Khớp tự động

自(じ)己(こ)表(ひょう)現(げん)は、簡(かん)単(たん)そうで意(い)外(がい)と難(むずか)しいと思(おも)います。

  • Tôi nghĩ rằng việc thể hiện bản thân trông có vẻ dễ dàng nhưng thực ra lại khó đến không ngờ.

Từ:自(じ)己(こ)表(ひょう)現(げん)簡(かん)単(たん)難(むずか)しい思(おも)う

Khớp tự động

自(じ)分(ぶん)を評(ひょう)価(か)するのは会(かい)社(しゃ)であって、行(い)き過(す)ぎた自(じ)己(こ)表(ひょう)現(げん)は失(しっ)脚(きゃく)につながる。

  • Công ty mới là nơi đánh giá bản thân bạn, và việc thể hiện bản thân quá mức sẽ dẫn đến sự thất thế.

Đăng nhập để tiếp tục