Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

行(い)き過(す)ぎる

いきすぎるikisugiru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    đi quá; vượt quá

    EN to pass by; to go past

    バスが停(てい)留(りゅう)所(じょ)を行(い)き過(す)ぎた。

    • Xe buýt đã đi quá điểm dừng.

    Từ:停(てい)留(りゅう)所(じょ)行(い)き過(す)ぎる

    Đã xác minh
  2. quá mức; thái quá

    EN to go to extremes; to overdo it; to go too far

    行(い)き過(す)ぎたものであっても、僕(ぼく)は自(じ)分(ぶん)の考(かんが)えをなくしたくない。

    • Dù có quá mức đi chăng nữa, tôi cũng không muốn đánh mất suy nghĩ của chính mình.

    自(じ)分(ぶん)を評(ひょう)価(か)するのは会(かい)社(しゃ)であって、行(い)き過(す)ぎた自(じ)己(こ)表(ひょう)現(げん)は失(しっ)脚(きゃく)につながる。

    • Công ty mới là nơi đánh giá bản thân bạn, và việc thể hiện bản thân quá mức sẽ dẫn đến sự thất thế.

Câu ví dụ 3

バスが停(てい)留(りゅう)所(じょ)を行(い)き過(す)ぎた。

  • Xe buýt đã đi quá điểm dừng.

Từ:停(てい)留(りゅう)所(じょ)行(い)き過(す)ぎる

Ví dụ của biên tập

行(い)き過(す)ぎたものであっても、僕(ぼく)は自(じ)分(ぶん)の考(かんが)えをなくしたくない。

  • Dù có quá mức đi chăng nữa, tôi cũng không muốn đánh mất suy nghĩ của chính mình.

Từ:行(い)き過(す)ぎるもので僕(ぼく)自(じ)分(ぶん)考(かんが)えなくす

Khớp tự động

自(じ)分(ぶん)を評(ひょう)価(か)するのは会(かい)社(しゃ)であって、行(い)き過(す)ぎた自(じ)己(こ)表(ひょう)現(げん)は失(しっ)脚(きゃく)につながる。

  • Công ty mới là nơi đánh giá bản thân bạn, và việc thể hiện bản thân quá mức sẽ dẫn đến sự thất thế.

Đăng nhập để tiếp tục