Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

過(す)ぎ去(さ)る

すぎさるsugisaru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    trôi qua; đi qua

    EN to pass; to pass by

Câu ví dụ 28

くる日(ひ)もくる日(ひ)も同(おな)じように過(す)ぎ去(さ)った。

  • Ngày qua ngày cứ thế trôi qua một cách giống hệt nhau.

Từ:来(く)る日(ひ)も同(おな)じよう過(す)ぎ去(さ)る

Đã xác minh

冬(ふゆ)は過(す)ぎ去(さ)った。

  • Mùa đông đã qua đi.

Từ:冬(ふゆ)は過(す)ぎ去(さ)る

数(すう)年(ねん)が過(す)ぎ去(さ)った。

  • Vài năm đã trôi qua.

Từ:数(すう)年(ねん)が過(す)ぎ去(さ)る

40年(ねん)が過(す)ぎ去(さ)った。

  • Bốn mươi năm đã trôi qua.

Từ:年(ねん)が過(す)ぎ去(さ)る

彼(かれ)の死(し)後(ご)10年(ねん)が過(す)ぎ去(さ)った。

  • Mười năm đã trôi qua kể từ sau khi anh ấy qua đời.

騒(さわ)ぎは2、3日(にち)で過(す)ぎ去(さ)った。

  • Sự náo động đã qua đi trong vòng hai, ba ngày.

Từ:騒(さわ)ぎは日(にち)で過(す)ぎ去(さ)る

Đăng nhập để tiếp tục