Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

幾(いく)度(ど)となく

いくどとなくikudotonaku

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    nhiều lần; không biết bao nhiêu lần

    EN on countless occasions; many a time

Câu ví dụ 6

いくどとなくおのを埋(う)めては、きまって、また、ほりかえす。永(えい)遠(えん)の平(へい)和(わ)がやってくる気(け)配(はい)もない。

  • Cứ hết lần này đến lần khác, người ấy lại lấp đầy cái hố, rồi chắc chắn là lại đào nó lên. Chẳng có dấu hiệu nào cho thấy sự bình yên vĩnh cửu sẽ đến.

高(こう)校(こう)になってからは、クロスカントリースキー、ノルディック複(ふく)合(ごう)競(きょう)技(ぎ)の大(おお)阪(さか)大(たい)会(かい)および近(きん)畿(き)大(たい)会(かい)で幾(いく)度(ど)となく優(ゆう)勝(しょう)。

  • Kể từ khi lên cấp ba, anh ấy đã nhiều lần giành chức vô địch tại các giải đấu cross-country skiing và Nordic combined ở cấp Osaka cũng như cấp Kinki.

彼(かれ)は戦(せん)場(じょう)で幾(いく)度(ど)となく死(し)線(せん)を越(こ)え、まさに「万(ばん)死(し)一(いっ)生(しょう)」の体(たい)験(けん)をしたそうだ。

  • Nghe nói anh ấy đã vô số lần vượt qua ranh giới giữa sự sống và cái chết trên chiến trường, và thực sự đã trải qua cảm giác cận kề cái chết nhưng vẫn sống sót.

心(しん)配(ぱい)しないで。幾(いく)度(ど)となくやってることだから。

  • Đừng lo. Việc này mình đã làm không biết bao nhiêu lần rồi.

Từ:心(しん)配(ぱい)しなう幾(いく)度(ど)となくだから

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục