Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

馬(ば)鹿(か)な真似(まね)

ばかなまねbakanamane

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từ

    hành động ngớ ngẩn; trò hề; chuyện dại dột

    EN tomfoolery; monkey business

Câu ví dụ 9

ばかなまねをするのはよしなさい。皆(みな)さんに笑(わら)われますよ。

  • Đừng làm những việc ngớ ngẩn như vậy nữa. Mọi người sẽ cười nhạo anh đấy.

Từ:馬(ば)鹿(か)な真似(まね)をするのはよなさい皆(みな)さんに笑(わら)う

Đã xác minh

馬(ば)鹿(か)な真似(まね)はするな。

  • Đừng có làm chuyện ngu ngốc.

Từ:馬(ば)鹿(か)な真似(まね)はするな

彼(かれ)はばかなまねをした。

  • Anh ấy đã làm một việc ngớ ngẩn.

Từ:彼(かれ)は馬(ば)鹿(か)な真似(まね)をする

おい、馬(ば)鹿(か)な真似(まね)はよせ。

  • Này, đừng có làm chuyện ngu ngốc.

Từ:おい馬(ば)鹿(か)な真似(まね)はよせ

バカな真似(まね)はよせ。

  • Đừng làm chuyện ngu ngốc nữa.

Từ:馬(ば)鹿(か)な真似(まね)

Khớp tự động

もうバカな真似(まね)はしない。

  • Tôi sẽ không làm những chuyện ngốc nghếch nữa.

Từ:馬(ば)鹿(か)な真似(まね)しなう

Khớp tự động

バカな真似(まね)は止(と)めなさい。

  • Đừng làm những chuyện ngớ ngẩn nữa.

Từ:馬(ば)鹿(か)な真似(まね)留(と)めなさい

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục