Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

誇(ほこ)らしげ

ほこらしげhokorashige

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    có vẻ tự hào

    EN proud; triumphant; boastful

Câu ví dụ 7

「このケーキ、自(じ)分(ぶん)で作(つく)ったんだよ」と母(はは)は誇(ほこ)らしげに言(い)った。

  • “Chiếc bánh này mẹ tự làm đấy,” mẹ nói một cách đầy tự hào.

Từ:ケーキ自(じ)分(ぶん)で作(つく)る母(はは)誇(ほこ)らしげ言(い)う

Ví dụ của biên tập

「このパン、昨日(きのう)焼(や)いたばかりですよ」と店(てん)主(しゅ)が誇(ほこ)らしげに言(い)った。

  • “Bánh mì này vừa mới nướng hôm qua thôi đấy,” chủ cửa hàng tự hào nói.

Từ:昨日(きのう)焼(や)くばかり店(てん)主(しゅ)誇(ほこ)らしげ言(い)う

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)が新(あたら)しい言(げん)語(ご)を習(しゅう)得(とく)したことについて、家(か)族(ぞく)全(ぜん)員(いん)が誇(ほこ)らしげに話(はな)していた。

  • Cả gia đình đều tự hào nói về việc cô ấy đã thành thạo một ngôn ngữ mới.

「渋(しぶ)谷(や)まで乗(の)り換(か)えなしで行(い)ける便(べん)利(り)な路(ろ)線(せん)ですよ」と彼(かの)女(じょ)は誇(ほこ)らしげに言(い)った。

  • “Đây là tuyến đường tiện lợi vì có thể đi đến Shibuya mà không cần chuyển tàu đâu,” cô ấy tự hào nói.

「トム、まさかお前(まえ)ケモナーか?」「そーだ!」トムは誇(ほこ)らしげに胸(むね)に手(て)を当(あ)てた。

  • “Tom, không lẽ cậu là một furry sao?” “Đúng vậy!” Tom tự hào đặt tay lên ngực.

アンチケモナーらはインターネット上(じょう)で誇(ほこ)らしげにケモナーらに対(たい)して異(こと)を唱(とな)えた。

  • Những kẻ anti-kemono đã tự hào bày tỏ sự phản đối đối với những người kemono trên internet.

Đăng nhập để tiếp tục