Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

オゾン層(そう)

オゾンそうozonsou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tầng ozon

    EN ozone layer

Câu ví dụ 8

ここで現(げん)在(ざい)行(おこな)われているオゾン層(そう)の将(しょう)来(らい)についての論(ろん)議(ぎ)は、ほとんどが利(り)益(えき)追(つい)求(きゅう)と政(せい)治(じ)中(ちゅう)心(しん)のものです。

  • Những cuộc thảo luận đang diễn ra ở đây về tương lai của tầng ozone hầu hết đều xoay quanh việc theo đuổi lợi nhuận và chính trị.

フロンはオゾン層(そう)を壊(こわ)します。

  • Chất freon phá hủy tầng ozon.

Từ:フロンオゾン層(そう)壊(こわ)す

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục