Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

弄(もてあそ)ぶ

もてあそぶmoteasobu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -bu)ngoại động từ

    nghịch; đùa nghịch

    EN to play with (a toy, one's hair, etc.); to fiddle with

    猫(ねこ)は生(い)きたネズミをもて遊(あそ)んでいた。

    • Con mèo đang vờn một con chuột còn sống.

    Từ:猫(ねこ)は生(い)きるネズミを弄(もてあそ)ぶ

    Đã xác minh
  2. đùa giỡn; trêu đùa

    EN to toy with (another's emotions, etc.); to trifle with

  3. bị cuốn theo; bị điều khiển bởi

    EN to do with something as one pleases

    船(ふね)は波(なみ)にもてあそばれていた。

    • Con tàu bị những con sóng xô đẩy.

    Từ:船(ふね)は波(なみ)に弄(もてあそ)ぶ

  4. thưởng ngoạn; thưởng thức

    EN to appreciate

Câu ví dụ 9

猫(ねこ)は生(い)きたネズミをもて遊(あそ)んでいた。

  • Con mèo đang vờn một con chuột còn sống.

Từ:猫(ねこ)は生(い)きるネズミを弄(もてあそ)ぶ

Đã xác minh

船(ふね)は波(なみ)にもてあそばれていた。

  • Con tàu bị những con sóng xô đẩy.

Từ:船(ふね)は波(なみ)に弄(もてあそ)ぶ

ジョンはディックを、もてあそんだ。

  • John đã đùa giỡn với Dick.

Từ:はを弄(もてあそ)ぶ

人(ひと)の心(こころ)を弄(もてあそ)ぶなど、まじき行(こう)為(い)です。

  • Chơi đùa với lòng người là một hành vi không thể chấp nhận được.

Từ:人(ひと)心(こころ)弄(もてあそ)ぶまじき行(こう)為(い)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục