いじくる
いじくるijikuru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 1 (godan, -ru)ngoại động từ
nghịch; táy máy
EN to finger; to play with; to fiddle with; to toy with
vọc; táy máy thay đổi
EN to make changes to; to tinker with; to fiddle with; to tamper with
nghịch ngợm; làm cho vui
EN to dabble in; to do as a hobby; to play around with
Câu ví dụ 2
僕が昼飯を喰っている時、吉弥は僕のところへやって来て、飯の給仕をしてくれながら太い指にきらめいている宝石入りの指輪を嬉しそうにいじくっていた。
- Khi tôi đang ăn trưa, Kichiya đi đến chỗ tôi, và trong lúc phục vụ cơm cho tôi, anh ta vừa vui vẻ nghịch chiếc nhẫn đính đá quý lấp lánh trên những ngón tay mập mạp của mình.
