Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いじくる

いじくるijikuru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)ngoại động từ

    nghịch; táy máy

    EN to finger; to play with; to fiddle with; to toy with

    thường viết bằng kana

    僕(ぼく)が昼(ひる)飯(めし)を喰(く)っている時(とき)、吉(よし)弥(や)は僕(ぼく)のところへやって来(き)て、飯(めし)の給(きゅう)仕(じ)をしてくれながら太(ふと)い指(ゆび)にきらめいている宝(ほう)石(せき)入(い)りの指(ゆび)輪(わ)を嬉(うれ)しそうにいじくっていた。

    • Khi tôi đang ăn trưa, Kichiya đi đến chỗ tôi, và trong lúc phục vụ cơm cho tôi, anh ta vừa vui vẻ nghịch chiếc nhẫn đính đá quý lấp lánh trên những ngón tay mập mạp của mình.
  2. vọc; táy máy thay đổi

    EN to make changes to; to tinker with; to fiddle with; to tamper with

    thường viết bằng kana

  3. nghịch ngợm; làm cho vui

    EN to dabble in; to do as a hobby; to play around with

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 2

僕(ぼく)が昼(ひる)飯(めし)を喰(く)っている時(とき)、吉(よし)弥(や)は僕(ぼく)のところへやって来(き)て、飯(めし)の給(きゅう)仕(じ)をしてくれながら太(ふと)い指(ゆび)にきらめいている宝(ほう)石(せき)入(い)りの指(ゆび)輪(わ)を嬉(うれ)しそうにいじくっていた。

  • Khi tôi đang ăn trưa, Kichiya đi đến chỗ tôi, và trong lúc phục vụ cơm cho tôi, anh ta vừa vui vẻ nghịch chiếc nhẫn đính đá quý lấp lánh trên những ngón tay mập mạp của mình.

Đăng nhập để tiếp tục