飯
めしmeshi
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
bữa ăn
EN meal; food
Câu ví dụ 7
僕が昼飯を喰っている時、吉弥は僕のところへやって来て、飯の給仕をしてくれながら太い指にきらめいている宝石入りの指輪を嬉しそうにいじくっていた。
- Khi tôi đang ăn trưa, Kichiya đi đến chỗ tôi, và trong lúc phục vụ cơm cho tôi, anh ta vừa vui vẻ nghịch chiếc nhẫn đính đá quý lấp lánh trên những ngón tay mập mạp của mình.
