Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

飯(めし)

めしmeshi

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cơm

    EN cooked rice

    ngôn ngữ nam giới

  2. bữa ăn

    EN meal; food

    ngôn ngữ nam giới

    僕(ぼく)が昼(ひる)飯(めし)を喰(く)っている時(とき)、吉(よし)弥(や)は僕(ぼく)のところへやって来(き)て、飯(めし)の給(きゅう)仕(じ)をしてくれながら太(ふと)い指(ゆび)にきらめいている宝(ほう)石(せき)入(い)りの指(ゆび)輪(わ)を嬉(うれ)しそうにいじくっていた。

    • Khi tôi đang ăn trưa, Kichiya đi đến chỗ tôi, và trong lúc phục vụ cơm cho tôi, anh ta vừa vui vẻ nghịch chiếc nhẫn đính đá quý lấp lánh trên những ngón tay mập mạp của mình.
  3. kế sinh nhai

    EN one's living; livelihood

    ngôn ngữ nam giới

    私(わたし)はこの仕(し)事(ごと)で飯(めし)を食(く)っている。

    • Tôi kiếm sống bằng công việc này.

    Từ:私(わたし)仕(し)事(ごと)飯(めし)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 7

私(わたし)はこの仕(し)事(ごと)で飯(めし)を食(く)っている。

  • Tôi kiếm sống bằng công việc này.

Từ:私(わたし)仕(し)事(ごと)飯(めし)

Ví dụ của biên tập

僕(ぼく)が昼(ひる)飯(めし)を喰(く)っている時(とき)、吉(よし)弥(や)は僕(ぼく)のところへやって来(き)て、飯(めし)の給(きゅう)仕(じ)をしてくれながら太(ふと)い指(ゆび)にきらめいている宝(ほう)石(せき)入(い)りの指(ゆび)輪(わ)を嬉(うれ)しそうにいじくっていた。

  • Khi tôi đang ăn trưa, Kichiya đi đến chỗ tôi, và trong lúc phục vụ cơm cho tôi, anh ta vừa vui vẻ nghịch chiếc nhẫn đính đá quý lấp lánh trên những ngón tay mập mạp của mình.

Đăng nhập để tiếp tục