Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いくらでも

いくらでもikurademo

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    bao nhiêu tùy thích

    EN as many as one likes; as much as one likes

    thường viết bằng kana

    時(じ)間(かん)はいくらでも作(つく)れる。

    • Có thể tạo ra bao nhiêu thời gian tùy thích.
  2. không giới hạn; rất nhiều

    EN great many; plenty; to any degree; in unlimited quantities; any amount (of); any number (of)

    thường viết bằng kana

  3. hầu như không

    EN almost (none); (not) much

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: nhấn mạnh phủ định của 「~は全(まった)くない」 hoặc 「~はない」

  4. dù bao nhiêu đi chăng nữa

    EN no matter how much; no matter how big or small

    thường viết bằng kana

    金(きん)額(がく)はいくらでもいいんです。

    • Số tiền bao nhiêu cũng được ạ.

    トムは謝(あやま)るチャンスがいくらでもあったのに、謝(あやま)らなかった。

    • Tom đã có bao nhiêu cơ hội để xin lỗi, vậy mà anh ấy đã không xin lỗi.

    Từ:謝(あやま)るチャンスいくらでも

Câu ví dụ 18

時(じ)間(かん)はいくらでも作(つく)れる。

  • Có thể tạo ra bao nhiêu thời gian tùy thích.

Từ:時(じ)間(かん)いくらでも作(つく)る

Khớp tự động

やることはいくらでもある。

  • Có rất nhiều việc phải làm.

Từ:いくらでも

Khớp tự động

金(きん)額(がく)はいくらでもいいんです。

  • Số tiền bao nhiêu cũng được ạ.

Từ:金(きん)額(がく)いくらでものです

Khớp tự động

他(ほか)にいい人(ひと)はいくらでもいるわ。

  • Vẫn còn đầy người khác tốt hơn mà.

Từ:他(ほか)にいい人(ひと)いくらでも

Khớp tự động

私(わたし)でよければいくらでも話(はなし)聞(き)くよ。

  • Nếu bạn thấy ổn thì mình sẽ luôn sẵn lòng lắng nghe mọi chuyện của bạn.

Từ:私(わたし)よければいくらでも聞(き)く

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục